zuallerunterst
Nghĩa tiếng Việt: dưới cùng hết
Phát âm (IPA): [t͡suːˌʔalɐˈʔʊntɐst]
trạng từ · trình độ C2
Ví dụ
- Dein rotes Hemd lag im Schrank zuallerunterst. — Chiếc áo sơ mi đỏ của bạn nằm ở ngăn dưới cùng trong tủ.
- Nachdem wir den ganzen Erdhaufen abgetragen hatten, fanden wir zuallerunterst Hermines verschüttetes Diamantcollier. — Sau khi xúc hết đống đất, chúng tôi đã tìm thấy chiếc vòng cổ kim cương bị vùi lấp của Hermine ở tận cùng dưới đáy.
- Dieser Drillichmantel kommt zuallerunterst in den Koffer. — Chiếc áo khoác vải bông thô này sẽ được xếp ở dưới đáy vali.
Nghĩa khác
- unter allem/allen anderen, an absolut unterster Stelle, als Unterste/Unterster/Unterstes überhaupt, ganz zuunterst