zualleroberst
Nghĩa tiếng Việt: trên hết
Phát âm (IPA): [t͡suːˌʔalɐˈʔoːbɐst]
trạng từ · trình độ C2
Ví dụ
- Pack die empfindlichen Teile zualleroberst in den Karton. — Hãy xếp những món đồ dễ vỡ lên trên cùng trong thùng các-tông.
- Zualleroberst muss jetzt noch das Marzipanbrautpaar auf die Torte. — Trên cùng hết giờ chỉ còn phải đặt cặp đôi cô dâu chú rể bằng bột hạnh nhân lên bánh gato.
Nghĩa khác
- oberhalb von allem/allen anderen, an absolut oberster Stelle, als Oberste/Oberster/Oberstes überhaupt, ganz zuoberst