zopfen
Nghĩa tiếng Việt: tết tóc; bện sam
Phát âm (IPA): [ˈt͡sɔp͡fn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: zopfen · er/sie/es zopft · zopfte · haben gezopft
Präsens (hiện tại)
| ich | zopfe |
| du | zopfst |
| er/sie/es | zopft |
| wir | zopfen |
| ihr | zopft |
| sie/Sie | zopfen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | zopfte |
| du | zopftest |
| er/sie/es | zopfte |
| wir | zopften |
| ihr | zopftet |
| sie/Sie | zopften |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe gezopft |
| du | hast gezopft |
| er/sie/es | hat gezopft |
| wir | haben gezopft |
| ihr | habt gezopft |
| sie/Sie | haben gezopft |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „Sie ging auf ihre Kammer, tat ihre Mütze ab, wusch und kämmte und zopfte sich und zog sich ein sauberes Kleid an […].“ — „Cô ấy đi về phòng, bỏ mũ ra, rửa mặt, chải đầu, tết tóc và mặc một bộ váy sạch sẽ […].“
- „Man wiegt 1 Pfund, höchstens 5 Vierling, recht zeitige Johannisbeeren, und zopft sie von den Stielen.“ — „Người ta cân 1 pound, tối đa 5 vierling quả lý chua đã chín tới, rồi ngắt bỏ cuống.“
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er zopfen → Đúng: er zopft (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)