zoogeographisch
Nghĩa tiếng Việt: về địa lý động vật
Phát âm (IPA): [t͡sooɡeoˈɡʁaːfɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | zoogeographischer | zoogeographische |
| Akkusativ | zoogeographischen | zoogeographische |
| Dativ | zoogeographischem | zoogeographischen |
| Genitiv | zoogeographischen | zoogeographischer |
Ví dụ
- Zoogeographische Studien liefern Anhaltspunkte für die Annahme der Entstehung von parthenogenetischen aus bisexuellen Arten oder Rassen […]. — Các nghiên cứu địa lý động vật học cung cấp manh mối cho giả định về sự hình thành các loài hoặc chủng sinh sản trinh sinh từ các loài lưỡng tính […].
- Die im Luangwa Tal vorkommenden Amphibien und Reptilien werden erfasst und zoogeographisch mit Faunen in und um den postulierten Verlauf des Korridors verglichen. — Các loài lưỡng cư và bò sát xuất hiện ở Thung lũng Luangwa được ghi nhận và so sánh về mặt địa lý động vật học với các khu hệ động vật trong và xung quanh hành lang giả định.
- Darin besteht das hier dargelegte Konzept vom zoogeographischen Charakter der südeuropäischen Insektenfauna, das auf Grund der Erforschung der Heteropteren entwickelt wurde. — Đó chính là cốt lõi của khái niệm được trình bày ở đây về đặc tính địa lý động vật của khu hệ côn trùng Nam Âu, được phát triển dựa trên nghiên cứu về bộ Cánh nửa (Heteroptera).
Nghĩa khác
- theo địa lý động vật
- về mặt địa lý động vật
- địa lý động vật
- địa lý sinh vật học
- địa lý động vật học