Zollkontingente
Nghĩa tiếng Việt: hạn ngạch hải quan
danh từ · trình độ C1
Giống: die Zollkontingente
Số nhiều: die zollkontingenten
Ví dụ
- Die neuen Zollkontingente beschränken die Einfuhr von landwirtschaftlichen Produkten. — Hạn ngạch thuế quan mới hạn chế việc nhập khẩu các sản phẩm nông nghiệp.
Nghĩa khác
- hạn ngạch thuế quan
- hạn ngạch nhập khẩu
- hạn ngạch
- quy định về thuế quan
- hạn mức thuế quan