Zökotomie
Nghĩa tiếng Việt: phẫu thuật manh tràng
Phát âm (IPA): [t͡søkotoˈmiː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Zökotomie
Số nhiều: die Zökotomien
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Zökotomie | Zökotomien |
| Akkusativ | Zökotomie | Zökotomien |
| Dativ | Zökotomie | Zökotomien |
| Genitiv | Zökotomie | Zökotomien |
Ví dụ
- Tags darauf war eine Zökotomie nötig, am 12. Tag kam es zur 4. Operation. — Ngày hôm sau cần phải cắt mở manh tràng, đến ngày thứ 12 thì phải phẫu thuật lần thứ 4.