Zökostomie
Nghĩa tiếng Việt: mở thông manh tràng
Phát âm (IPA): [t͡søkostoˈmiː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Zökostomie
Số nhiều: die Zökostomien
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Zökostomie | Zökostomien |
| Akkusativ | Zökostomie | Zökostomien |
| Dativ | Zökostomie | Zökostomien |
| Genitiv | Zökostomie | Zökostomien |
Ví dụ
- Eine Zökostomie ist bei drohender Zökumperforation aufgrund einer Kolonobstruktion bzw. eines mechanischen Kolonileus indiziert. — Mở thông manh tràng được chỉ định khi có nguy cơ thủng manh tràng do tắc đại tràng hoặc tắc ruột cơ học đại tràng.