Zobelfell
Nghĩa tiếng Việt: lông chồn zibelin
Phát âm (IPA): [ˈt͡soːbl̩ˌfɛl]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Zobelfell
Số nhiều: die Zobelfelle
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Zobelfell | Zobelfelle |
| Akkusativ | Zobelfell | Zobelfelle |
| Dativ | Zobelfell | Zobelfellen |
| Genitiv | Zobelfelles | Zobelfelle |
Ví dụ
- Der Tauschhandel mit den Mandschu artete bald in eine Ausbeutung der Eingeborenen aus, deren Unkenntnis über den Wert des Zobelfelles im allgemeinen und über die jeweils bestehenden Preise sich die Aufkäufer schamlos zunutze machten. — Việc trao đổi hàng hóa với người Mãn Châu chẳng bao lâu đã biến thành sự bóc lột người bản địa, lợi dụng trắng trợn sự không hiểu biết của họ về giá trị của da chồn zibelin nói chung cũng như về các mức giá đang có.
Nghĩa khác
- (abgezogenes) Fell eines Zobels