Zivilschutzdienstpflicht
Nghĩa tiếng Việt: nghĩa vụ phục vụ dân sự
Nghe phát âm Zivilschutzdienstpflicht
danh từ · trình độ C1
Giống: die Zivilschutzdienstpflicht
Số nhiều: die zivilschutzdienstpflichten
Ví dụ
- Er muss bald seine gesetzliche Zivilschutzdienstpflicht in der Gemeinde antreten. — Anh ấy sắp phải thực hiện nghĩa vụ phục vụ phòng thủ dân sự theo luật định tại địa phương.
Nghĩa khác
- nghĩa vụ quân sự dân sự
- dịch vụ dân sự bắt buộc
- nghĩa vụ dân sự
- nghĩa vụ phục vụ cộng đồng
- nghĩa vụ bảo vệ dân sự