Zitrusaroma
Nghĩa tiếng Việt: hương cam chanh
Phát âm (IPA): [ˈt͡siːtʁʊsʔaˌʁoːma]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Zitrusaroma
Số nhiều: die Zitrusaromen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Zitrusaroma | Zitrusaromen |
| Akkusativ | Zitrusaroma | Zitrusaromen |
| Dativ | Zitrusaroma | Zitrusaromen |
| Genitiv | Zitrusaromas | Zitrusaromen |
Ví dụ
- „Den künstlichen Zitronenthymian sprühe ich mit Möbelpolitur mit Zitrusaroma ein.“ — „Tôi xịt nước đánh bóng đồ gỗ hương cam quýt lên cây cỏ xạ hương chanh nhân tạo.“