Zirkumfix
Nghĩa tiếng Việt: phụ tố vòng
Phát âm (IPA): [ˈt͡sɪʁkʊmˌfɪks]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Zirkumfix
Số nhiều: die Zirkumfixe
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Zirkumfix | Zirkumfixe |
| Akkusativ | Zirkumfix | Zirkumfixe |
| Dativ | Zirkumfix | Zirkumfixen |
| Genitiv | Zirkumfixes | Zirkumfixe |
Ví dụ
- „ge…e“ in "Gerenne", "Gezerre" ist ebenso ein Zirkumfix wie „be…ig“ in "beschönig(en)"; Zirkumfixe werden dann angenommen, wenn es die denkbaren Zwischenstufen einer Ableitung wie *"beschön(en)" oder *"schönig" nicht gibt. — "ge…e" trong "Gerenne", "Gezerre" cũng là một phụ tố bao quanh giống như "be…ig" trong "beschönig(en)"; phụ tố bao quanh được công nhận khi không tồn tại các bước trung gian có thể nghĩ tới của một sự phái sinh như *"beschön(en)" hoặc *"schönig".
- Bevor ich mich weiter grammatikalisch mit den untrennbaren Verben beschäftige, habe ich das Bedürfnis, gesellschaftlich über den Begriff »Präfix« und dessen Geschwister Suffix, Zirkumfix, Interfix, Infix und Suprafix zu sprechen. Ihr Überbegriff heißt tatsächlich »Affix«. — Trước khi tiếp tục đi sâu vào ngữ pháp về các động từ không thể tách rời, tôi muốn bàn về khái niệm »tiền tố« và các họ hàng của nó như hậu tố, chu tố, liên tố, trung tố và siêu phụ tố dưới góc độ xã hội. Tên gọi chung của chúng thực ra là »phụ tố«.
Nghĩa khác
- Affix, das aus zwei Teilen (Morphen) besteht, die zugleich vor und nach dem Wortstamm eingefügt werden und nur gemeinsam eine grammatische Funktion ausüben und damit für ein Morphem stehen; dieses komplexe Affix wird für Flexion oder Wortbildung verwendet.