Zinsendienst
Nghĩa tiếng Việt: dịch vụ lãi suất
danh từ · trình độ C1
Giống: der Zinsendienst
Số nhiều: die zinsendienste
Ví dụ
- Der Staat gibt viel Geld für den Zinsendienst aus. — Nhà nước chi rất nhiều tiền cho việc trả lãi vay.
Nghĩa khác
- trả lãi
- thanh toán lãi
- lãi suất
- tiền lãi
- Dịch vụ quan tâm