Zigarrenaschen
Nghĩa tiếng Việt: gạt tàn xì gà
Phát âm (IPA): [t͡siˈɡaʁənˌʔaʃn̩]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Zigarrenaschen
Số nhiều: die Zigarrenaschen
Ví dụ
- Er verglich die verschiedenen Zigarrenaschen im Aschenbecher. — Anh ấy so sánh các loại tàn xì gà khác nhau trong gạt tàn.
Nghĩa khác
- gạt tàn thuốc lá
- khay đựng tàn thuốc lá
- vứt tàn thuốc lá
- dập tắt thuốc lá
- tàn thuốc lá