Ziffernblättern
Nghĩa tiếng Việt: mặt đồng hồ
Phát âm (IPA): [ˈt͡sɪfɐnˌblɛtɐn]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Ziffernblättern
Ví dụ
- Die Zahlen auf den Ziffernblättern der Uhren leuchten im Dunkeln. — Các con số trên mặt các đồng hồ phát sáng trong bóng tối.
Nghĩa khác
- mặt số
- mặt đồng hồ đeo tay
- mặt số đồng hồ
- chỉ số
- hiển thị số