zerwühlen
Nghĩa tiếng Việt: đào bới; làm xáo trộn
Phát âm (IPA): [t͡sɛɐ̯ˈvyːlən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: zerwühlen · er/sie/es zerwühlt · zerwühlte · haben zerwühlt
Präsens (hiện tại)
| ich | zerwühle |
| du | zerwühlst |
| er/sie/es | zerwühlt |
| wir | zerwühlen |
| ihr | zerwühlt |
| sie/Sie | zerwühlen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | zerwühlte |
| du | zerwühltest |
| er/sie/es | zerwühlte |
| wir | zerwühlten |
| ihr | zerwühltet |
| sie/Sie | zerwühlten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe zerwühlt |
| du | hast zerwühlt |
| er/sie/es | hat zerwühlt |
| wir | haben zerwühlt |
| ihr | habt zerwühlt |
| sie/Sie | haben zerwühlt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „Man müsste sie also nur weniger füttern, und es gäbe weniger Wildschweine, die die Äcker zerwühlen.“ — Vậy nên người ta chỉ cần cho chúng ăn ít đi thì sẽ có ít lợn rừng đến ủi phá ruộng đồng hơn.
- Sie zerwühlte ihr frisch gewaschenes Haar. — Cô ấy vò mái tóc vừa mới gội của mình.
- „Barfüßig bewegten sie sich leicht und schnell in Noras Schlafzimmer, zerwühlten das Bett, durchsuchten die Schubladen der Kommode, förderten grinsend ihre Unterwäsche ans Tageslicht.“ — Họ đi chân trần nhẹ nhàng và nhanh thoăn thoắt vào phòng ngủ của Nora, lục tung giường chiếu, lục soát các ngăn kéo tủ và cười toe toét lôi đồ lót của cô ra.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er zerwühlen → Đúng: er zerwühlt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)