zerstreuend
Nghĩa tiếng Việt: phân tán
Phát âm (IPA): [ˌt͡sɛɐ̯ˈʃtʁɔɪ̯ənt]
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Er suchte am Wochenende nach einer zerstreuenden Aktivität nach der Arbeit. — Anh ấy đã tìm kiếm một hoạt động giải trí giải khuây vào cuối tuần sau giờ làm việc.
Nghĩa khác
- làm xao lãng
- lan tỏa
- tản mạn
- lãng đãng
- một cách phân tán