zerkreuzen
Nghĩa tiếng Việt: cắt ngang
Phát âm (IPA): [ˌt͡sɛɐ̯ˈkʁɔɪ̯t͡sn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: zerkreuzen · er/sie/es zerkreuzt · zerkreuzte · haben zerkreuzt
Präsens (hiện tại)
| ich | zerkreuze |
| du | zerkreuzt |
| er/sie/es | zerkreuzt |
| wir | zerkreuzen |
| ihr | zerkreuzt |
| sie/Sie | zerkreuzen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | zerkreuzte |
| du | zerkreuztest |
| er/sie/es | zerkreuzte |
| wir | zerkreuzten |
| ihr | zerkreuztet |
| sie/Sie | zerkreuzten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe zerkreuzt |
| du | hast zerkreuzt |
| er/sie/es | hat zerkreuzt |
| wir | haben zerkreuzt |
| ihr | habt zerkreuzt |
| sie/Sie | haben zerkreuzt |
Ví dụ
- […] bis schließlich durch Rassenvermischung der hellenische Charakter zerkreuzt und zersetzt wurde. — […] cho đến khi bản sắc Hy Lạp cuối cùng bị lai tạp và xói mòn do sự hòa huyết giữa các chủng tộc.
- Man hat den Eindruck, als seien die nicht-nordischen Rassen viel früher und gründlicher zerkreuzt worden als die nordische […] — Người ta có cảm tưởng như các chủng tộc phi Nordic đã bị lai tạp sớm hơn và triệt để hơn nhiều so với chủng tộc Nordic […]
- Die „Straßen ohne Erinnerung“, dröhnend und mörderisch, wie Kracauer sie noch nicht kannte, sie zerschneiden, zerkreuzen, umkreisen heute unsere Städte, und wir, die Benutzer, tragen zum Verlust der Erinnerungen bei. — Những "con đường không ký ức", ầm ĩ và chết chóc, thứ mà thời Kracauer chưa từng biết tới, ngày nay đang chia cắt, đan chéo và bao vây các thành phố của chúng ta, còn chúng ta, những người sử dụng, lại góp phần làm mai một ký ức.
Nghĩa khác
- chữ thập
- giao cắt
- chặn ngang
- ngăn cản
- làm gián đoạn
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er zerkreuzen → Đúng: er zerkreuzt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)