Zentrumskraft
Nghĩa tiếng Việt: lực trung tâm
danh từ · trình độ C1
Giống: die Zentrumskraft
Ví dụ
- Die Zentrumskraft hält die Planeten auf ihrer Umlaufbahn. — Lực hướng tâm giữ các hành tinh trên quỹ đạo của chúng.
Nghĩa khác
- trọng tâm
- trung tâm lực
- lực hướng tâm
- lực tâm