Zentralvorstandsmitglied
Nghĩa tiếng Việt: thành viên ban lãnh đạo trung ương
Nghe phát âm Zentralvorstandsmitglied
danh từ · trình độ C1
Giống: das Zentralvorstandsmitglied
Số nhiều: die zentralvorstandsmitglieder
Ví dụ
- Als Zentralvorstandsmitglied leitet er die wichtigsten Sitzungen des Verbandes. — Với tư cách là thành viên ban chấp hành trung ương, ông ấy chủ trì các cuộc họp quan trọng nhất của hiệp hội.
Nghĩa khác
- thành viên ban chấp hành trung ương
- thành viên ban điều hành trung ương
- thành viên ban thường vụ trung ương
- thành viên hội đồng quản trị trung ương
- Thành viên Ban Trung ương