Zensurregime
Nghĩa tiếng Việt: chế độ kiểm duyệt
danh từ · trình độ C1
Giống: das Zensurregime
Số nhiều: die zensurregime
Ví dụ
- Viele Journalisten litten damals unter dem strengen Zensurregime des Landes. — Nhiều nhà báo thời đó đã phải chịu sự kìm kẹp của chế độ kiểm duyệt nghiêm ngặt của đất nước.
Nghĩa khác
- chế độ kiểm soát
- chế độ kiểm duyệt gắt gao
- chế độ độc tài kiểm duyệt
- chế độ kiểm tra