zeitinvariant
Nghĩa tiếng Việt: bất biến theo thời gian
Phát âm (IPA): [ˈt͡saɪ̯tʔɪnvaˌʁi̯ant]
tính từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | zeitinvarianter | zeitinvariante |
| Akkusativ | zeitinvarianten | zeitinvariante |
| Dativ | zeitinvariantem | zeitinvarianten |
| Genitiv | zeitinvarianten | zeitinvarianter |
Ví dụ
- Für eine quasistatische Nachweisführung wird die Belastung als zeitinvariant angenommen. — Để phục vụ cho việc kiểm chứng bán tĩnh, tải trọng được giả định là bất biến theo thời gian.
- Fast alle Übertrager, die in diesem Buch besprochen worden sind, verhalten sich nicht nur linear, sie sind überdies auch noch als zeitinvariant angenommen worden. — Hầu hết tất cả các bộ biến đổi được thảo luận trong cuốn sách này không chỉ biểu hiện tính tuyến tính mà còn được giả định là bất biến theo thời gian.
Nghĩa khác
- über einen betrachteten Zeitraum hinweg konstant, häufig im Bezug auf (physikalische) Variablen