Zeidelei
Nghĩa tiếng Việt: nghề nuôi ong rừng
Phát âm (IPA): [t͡saɪ̯dəˈlaɪ̯]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Zeidelei
Số nhiều: die Zeideleien
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Zeidelei | Zeideleien |
| Akkusativ | Zeidelei | Zeideleien |
| Dativ | Zeidelei | Zeideleien |
| Genitiv | Zeidelei | Zeideleien |
Ví dụ
- Nicht unwahrscheinlich ist, daß die Wenden, den Formen der intensiven Bodennutzung abhold, es meist vorzogen, sich durch Zeidelei oder als Kossäten oder Einlieger durch Dienstleistungen für Bauern und Ritter zu ernähren, als selbst harte Landarbeit durch Rodung zu leisten, gegen ihren Willen dazu herabgedrückt wurden sie nicht. — Không phải là không có khả năng rằng người Wenden, vốn không ưa các hình thức canh tác thâm canh, thường thích kiếm sống bằng nghề nuôi ong rừng hoặc với tư cách tá điền nhỏ hay người ở thuê bằng cách phục vụ nông dân và hiệp sĩ, hơn là tự mình phải làm công việc đồng áng nặng nhọc bằng khai khẩn; họ không bị ép buộc phải hạ mình làm việc đó trái ý muốn.
- Besondere Fähigkeiten hatten sich die Heveller in der Pferdezucht und in der Zeidelei (Waldbienenhaltung) angeeignet. — Người Heveller đã rèn được những kỹ năng đặc biệt trong chăn nuôi ngựa và nuôi ong rừng (nuôi ong trong rừng).
Nghĩa khác
- Bienenzucht im Mittelalter