Zapoteke
Nghĩa tiếng Việt: người Zapotec
Phát âm (IPA): [sapoˈteːkə]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Zapoteke
Số nhiều: die Zapoteken
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Zapoteke | Zapoteken |
| Akkusativ | Zapoteken | Zapoteken |
| Dativ | Zapoteken | Zapoteken |
| Genitiv | Zapoteken | Zapoteken |
Ví dụ
- „Außerdem unterwarfen die Conquistadoren von hier aus Nachbarprovinzen wie Centla, Tabasco, die Chinantla sowie Gebiete der Zapoteken im heutigen Bundesstaat Oaxaca.“ — „Ngoài ra, từ đây những kẻ chinh phục đã khuất phục các tỉnh lân cận như Centla, Tabasco, Chinantla cũng như các vùng lãnh thổ của người Zapotec ở bang Oaxaca ngày nay.“
- „Tote hohen Ranges können aber auch in Grabkammern als Leichname bestattet werden, wie sie uns archäologisch von den Zapoteken und Mixteken bekannt sind.“ — „Nhưng những người chết có địa vị cao cũng có thể được an táng nguyên thi hài trong các hầm mộ, như chúng ta đã biết về mặt khảo cổ học từ người Zapotec và Mixtec.“