zahlungsunwillig
Nghĩa tiếng Việt: không muốn trả tiền; chây ỳ thanh toán
Phát âm (IPA): [ˈt͡saːlʊŋsˌʔʊnvɪlɪç]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | zahlungsunwilliger | zahlungsunwillige |
| Akkusativ | zahlungsunwilligen | zahlungsunwillige |
| Dativ | zahlungsunwilligem | zahlungsunwilligen |
| Genitiv | zahlungsunwilligen | zahlungsunwilliger |
Ví dụ
- Zahlungsunwilliger als dieser Kunde kann man sich gar nicht mehr geben. — Chẳng ai có thể tỏ ra chây ì, không chịu trả tiền hơn vị khách này nữa.