Zahlungskreislauf
Nghĩa tiếng Việt: chu kỳ thanh toán
Nghe phát âm Zahlungskreislauf
danh từ · trình độ C1
Giống: der Zahlungskreislauf
Ví dụ
- Der Zahlungskreislauf muss auch während einer Krise stabil bleiben. — Chu chuyển thanh toán phải duy trì ổn định ngay cả trong thời kỳ khủng hoảng.
Nghĩa khác
- vòng quay thanh toán
- chu trình thanh toán
- chu trình chi trả