Zahlenfetischismus
Nghĩa tiếng Việt: chứng nghiện tiền
Nghe phát âm Zahlenfetischismus
danh từ · trình độ C1
Giống: der Zahlenfetischismus
Số nhiều: die zahlenfetischismen
Ví dụ
- Sein Zahlenfetischismus führt oft dazu, dass er die Realität vergisst. — Sự mê muội thái quá vào những con số của anh ấy thường khiến anh ấy quên mất thực tế.
Nghĩa khác
- sự ám ảnh về tiền bạc
- cuồng tiền
- chủ nghĩa sùng bái tiền tệ
- chủ nghĩa tôn thờ tiền bạc
- sùng bái tiền bạc