Zahlemann und Söhne
Nghĩa tiếng Việt: bọn chuyên trả tiền
Phát âm (IPA): [ˈt͡saːləman ʊnt ˈzøːnə]
cụm từ · trình độ C2
Ví dụ
- Nach einer wunderschönen Urlaubswoche hieß es aber dann Zahlemann und Söhne. — Sau một tuần nghỉ dưỡng tuyệt đẹp thì đến lúc phải trả tiền rành rọt.
- Ich werde für dich ganz bestimmt nicht Zahlemann und Söhne spielen. — Tôi chắc chắn sẽ không đóng vai người trả tiền hộ anh đâu.
Nghĩa khác
- drückt aus, dass etwas bezahlt werden muss