Zährte
Nghĩa tiếng Việt: cá vimba
Phát âm (IPA): [ˈt͡sɛːɐ̯tə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Zährte
Số nhiều: die Zährten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Zährte | Zährten |
| Akkusativ | Zährte | Zährten |
| Dativ | Zährte | Zährten |
| Genitiv | Zährte | Zährten |
Ví dụ
- Zährten zählen zu den Weißfischen. — Cá vimba thuộc nhóm cá trắng nước ngọt.