Zähre
Nghĩa tiếng Việt: giọt lệ
Phát âm (IPA): [ˈt͡sɛːʁə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Zähre
Số nhiều: die Zähren
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Zähre | Zähren |
| Akkusativ | Zähre | Zähren |
| Dativ | Zähre | Zähren |
| Genitiv | Zähre | Zähren |
Ví dụ
- Sie weinte bittere Zähren. — Cô ấy khóc những giọt lệ đắng.
- Versieget nun ihr heissen Zähren! — “Giờ hãy cạn đi, những giọt lệ nóng hổi của các ngươi!”
- Nach einer halben Stunde streichelte er ihre Hand und nahm ihr sachte das Taschentuch aus den Fingern und trocknete ihr die Zähren von den Wangen. — “Sau nửa giờ, anh ấy vuốt tay cô và nhẹ nhàng lấy chiếc khăn tay ra khỏi các ngón tay cô rồi lau những giọt lệ trên má cô.”
Nghĩa khác
- Träne