Yttriumoxid
Nghĩa tiếng Việt: oxit yttri
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Yttriumoxid
Số nhiều: die Yttriumoxide
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Yttriumoxid | Yttriumoxide |
| Akkusativ | Yttriumoxid | Yttriumoxide |
| Dativ | Yttriumoxid | Yttriumoxiden |
| Genitiv | Yttriumoxids | Yttriumoxide |
Ví dụ
- Yttriumoxid entsteht beim Erhitzen von Y an der Luft […]. — Oxit yttri được tạo ra khi nung Y trong không khí […].
Nghĩa khác
- chemische Verbindung, Oxid des Yttriums