Yobibyte
Nghĩa tiếng Việt: đơn vị dữ liệu
Phát âm (IPA): [ˈjoːbiˌbaɪ̯t]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Yobibyte
Số nhiều: die Yobibytes
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Yobibyte | |
| Akkusativ | Yobibyte | |
| Dativ | Yobibyte | |
| Genitiv | Yobibyte |
Ví dụ
- Ein Yobibyte umfasst 21 % mehr Bits als ein Yottabyte. — Một Yobibyte chứa nhiều hơn 21% số bit so với một Yottabyte.