xerographisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc sao chụp khô
Phát âm (IPA): [ˌkseʁoˈɡʁaːfɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | xerographischer | xerographische |
| Akkusativ | xerographischen | xerographische |
| Dativ | xerographischem | xerographischen |
| Genitiv | xerographischen | xerographischer |
Ví dụ
- Wir wollen so die Technik der xerographischen Elektronenstrahlschrift fördern. — Chúng tôi muốn thúc đẩy kỹ thuật ghi chùm tia điện tử tĩnh điện theo cách này.
Nghĩa khác
- die Xerographie betreffend, auf der Xerographie beruhend