Xenophilie
Nghĩa tiếng Việt: lòng yêu thích ngoại lai
Phát âm (IPA): [ksenofiˈliː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Xenophilie
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Xenophilie | |
| Akkusativ | Xenophilie | |
| Dativ | Xenophilie | |
| Genitiv | Xenophilie |
Ví dụ
- Wer jedoch länger hier lebt und sich den Minderheiten nicht anschließt, sich auch nicht verführen läßt von der Xenophilie der Intellektuellen, mag allmählich die Konturen einer verborgenen Form erkennen. — Tuy nhiên, ai sống ở đây lâu hơn và không gia nhập các nhóm thiểu số, cũng không để mình bị quyến rũ bởi sự sính ngoại của giới trí thức, có thể dần dần nhận ra đường nét của một hình thái ẩn giấu.
- Jäh schlug 1945 nationale Überheblichkeit um in eine rührige Xenophilie. — Đột ngột, vào năm 1945, sự tự cao dân tộc đã biến thành một thứ sính ngoại đầy năng nổ.
- Ich betreibe hier keineswegs Xenophilie: Der amerikanische Durchschnittsbürger, gewöhnt an wohlerzogenen Dissens, glaubt an nichts mehr. — Ở đây tôi hoàn toàn không chủ trương sính ngoại: người Mỹ trung bình, vốn quen với sự bất đồng có chừng mực, thì không còn tin vào gì nữa.
Nghĩa khác
- Vorliebe für fremde, unbekannte Dinge oder Menschen