Wurzelverb
Nghĩa tiếng Việt: gốc rễ
Phát âm (IPA): [ˈvʊʁt͡sl̩ˌvɛʁp]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Wurzelverb
Số nhiều: die Wurzelverben
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Wurzelverb | Wurzelverben |
| Akkusativ | Wurzelverb | Wurzelverben |
| Dativ | Wurzelverb | Wurzelverben |
| Genitiv | Wurzelverbs | Wurzelverben |
Ví dụ
- Die Hauptmasse der hier zu behandelnden Verben sind ererbte Wurzelverben, das heißt solche Verben, bei denen im Präsens die Endung unmittelbar an die Wurzel trat. — Phần lớn các động từ được bàn đến ở đây là những động từ gốc được thừa kế, tức là những động từ mà ở thì hiện tại, đuôi được gắn trực tiếp vào gốc từ.
- Die Wurzelverben haben eine einsilbige Präsensform und enden in der 1. Singular Präsens Indikativ auf -n. — Các động từ gốc có dạng hiện tại một âm tiết và ở ngôi thứ nhất số ít, thì hiện tại, thức chỉ định, kết thúc bằng -n.
Nghĩa khác
- căn nguyên
- nguồn gốc
- gốc
- căn
- cội rễ