Wunschschreiben
Nghĩa tiếng Việt: thư chúc, thư chúc mừng
danh từ · trình độ C1
Giống: das Wunschschreiben
Ví dụ
- Das Wunschschreiben kam pünktlich vor Silvester an. — Bức thư nguyện vọng đã đến đúng hẹn trước giao thừa.
Nghĩa tiếng Việt: thư chúc, thư chúc mừng
danh từ · trình độ C1
Giống: das Wunschschreiben