Wounde
Nghĩa tiếng Việt: Không phải từ tiếng Đức
danh từ · trình độ C1
Giống: die Wounde
Số nhiều: die Wunden
Ví dụ
- Die Wunde heilt langsam. — Vết thương đang lành chậm.
- Er hat eine kleine Wunde am Finger. — Anh ấy có một vết thương nhỏ ở ngón tay.
Nghĩa khác
- vết thương
- thương tích
- tổn thương
- chấn thương
- làm bị thương