Wortsynthese
Nghĩa tiếng Việt: tổng hợp từ
danh từ · trình độ C1
Giống: die Wortsynthese
Số nhiều: die wortsynthesen
Ví dụ
- Ein Wort zusammenzusetzen, das eine gegebene Idee evoziert, ist Wortsynthese. — Việc kết hợp các từ lại với nhau để tạo nên một ý tưởng cụ thể được gọi là tổng hợp từ ngữ.
Nghĩa khác
- hợp từ
- sự kết hợp từ
- sự tổng hợp từ