Worthäufigkeit
Nghĩa tiếng Việt: tần suất từ
Phát âm (IPA): [ˈvɔʁtˌhɔɪ̯fɪçkaɪ̯t]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Worthäufigkeit
Số nhiều: die Worthäufigkeiten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Worthäufigkeit | Worthäufigkeiten |
| Akkusativ | Worthäufigkeit | Worthäufigkeiten |
| Dativ | Worthäufigkeit | Worthäufigkeiten |
| Genitiv | Worthäufigkeit | Worthäufigkeiten |
Ví dụ
- Die höchste Worthäufigkeit haben kurze Wörter. — Tần suất xuất hiện cao nhất thuộc về những từ ngắn.
- Die Worthäufigkeit wird in Häufigkeitswörterbüchern systematisch erfasst. — Tần suất từ được ghi nhận một cách hệ thống trong các từ điển tần suất.
- Einen Hinweis auf zugrunde liegende Tiefenframes geben Wortwolken (word clouds), die Worthäufigkeiten strukturell abbilden und auf für einen Diskurs bedeutsame Lexeme deuten. — Các đám mây từ (word clouds) cho biết những khung sâu nền tảng, chúng phản ánh tần suất từ về mặt cấu trúc và gợi ra những từ vựng có ý nghĩa đối với một diễn ngôn.
Nghĩa khác
- Häufigkeit eines Wortes oder von Wörtern