Wortgrenze
Nghĩa tiếng Việt: ranh giới từ
Phát âm (IPA): [ˈvɔʁtˌɡʁɛnt͡sə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Wortgrenze
Số nhiều: die Wortgrenzen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Wortgrenze | Wortgrenzen |
| Akkusativ | Wortgrenze | Wortgrenzen |
| Dativ | Wortgrenze | Wortgrenzen |
| Genitiv | Wortgrenze | Wortgrenzen |
Ví dụ
- Im schnellen Fluß der Sprache sind die phonetischen Unterschiede, die abweichende Wortgrenzen markieren, nämlich nicht auszumachen. — „Trong dòng chảy nhanh của ngôn ngữ, những khác biệt ngữ âm đánh dấu các ranh giới từ lệch nhau thực ra không thể nhận ra.“
- Zum bewussten Spiel mit Wortgrenzen siehe Donalies 2002. — „Về trò chơi có chủ ý với ranh giới từ, xem Donalies 2002.“
- Solche Wortgrenzen übergreifende Sandhiphänomene sind nicht eben typisch für die germanischen Sprachen, wohl aber zum Beispiel für das Französische (…). — „Những hiện tượng sandhi vượt qua ranh giới từ như vậy không hẳn là điển hình đối với các ngôn ngữ German, nhưng chẳng hạn lại rất điển hình đối với tiếng Pháp (...).“
Nghĩa khác
- Anfang und/oder Ende eines Wortes