Workaholismus
Nghĩa tiếng Việt: chứng nghiện việc
danh từ · trình độ C1
Giống: der Workaholismus
Ví dụ
- Sein Workaholismus führte zu gesundheitlichen Problemen. — Chứng nghiện việc của anh ấy dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
Nghĩa tiếng Việt: chứng nghiện việc
danh từ · trình độ C1
Giống: der Workaholismus