Wohnungsantrag
Nghĩa tiếng Việt: đơn xin cấp nhà
Phát âm (IPA): [ˈvoːnʊŋsˌʔantʁaːk]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Wohnungsantrag
Số nhiều: die Wohnungsanträge
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Wohnungsantrag | Wohnungsanträge |
| Akkusativ | Wohnungsantrag | Wohnungsanträge |
| Dativ | Wohnungsanträgen | |
| Genitiv | Wohnungsanträge |
Ví dụ
- Einen Wohnungsantrag haben wir natürlich gleich gestellt, aber wann wir dann wirklich eine Wohnung zugewiesen bekommen, wissen wir natürlich nicht. — Tất nhiên là chúng tôi đã nộp đơn xin nhà ở ngay lập tức, nhưng khi nào thực sự được phân nhà thì chúng tôi chịu.