Wohnsitzkanton
Nghĩa tiếng Việt: nơi cư trú
danh từ · trình độ C1
Giống: der Wohnsitzkanton
Số nhiều: die wohnsitzkantone
Ví dụ
- Er muss seine Steuern in seinem aktuellen Wohnsitzkanton bezahlen. — Anh ấy phải nộp thuế tại bang nơi mình đang cư trú.
Nghĩa khác
- tỉnh cư trú
- bang cư trú
- thường trú
- cư trú
- quê quán