wohllautiges
Nghĩa tiếng Việt: êm tai
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Tom übersetzte viele der Sätze in sein kraftvolles und wohllautiges Französisch. — Tom đã dịch nhiều câu văn đó sang tiếng Pháp mạnh mẽ và du dương của mình.
Nghĩa khác
- du dương
- thanh tao
- ngọt ngào
- duyên dáng
- hòa âm