wohlbestallt
Nghĩa tiếng Việt: có chức vụ
Phát âm (IPA): [ˈvoːlbəˌʃtalt]
tính từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | wohlbestallter | wohlbestallte |
| Akkusativ | wohlbestallten | wohlbestallte |
| Dativ | wohlbestalltem | wohlbestallten |
| Genitiv | wohlbestallten | wohlbestallter |
Ví dụ
- „Der lange Peter antwortete im Namen der übrigen: „Zag’ ihm, er ist willkommen; Peter Hunzinger, der Oberst, Ztaberl von Wien, Cunrad der Magdeburger, Balthasar Löffler und der tapfere Muckerle, wohlbestallte Hauptleute, erwarten ihn zum Gespräch.“ — „Peter cao lớn thay mặt những người còn lại đáp lời: “Bảo với hắn, hắn được chào đón; Peter Hunzinger, viên đại tá, Ztaberl thành Wien, Cunrad người xứ Magdeburg, Balthasar Löffler và Muckerle quả cảm, những viên đại úy đường đường chính chính, đang đợi hắn đến đàm đạo.”“
Nghĩa khác
- có địa vị
- có quyền lực
- có ảnh hưởng
- có lẽ
- chắc hẳn