Wörterbuchangriff
Nghĩa tiếng Việt: tấn công từ điển
Phát âm (IPA): [ˈvœʁtɐbuːxˌʔanɡʁɪf]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Wörterbuchangriff
Số nhiều: die Wörterbuchangriffe
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Wörterbuchangriff | Wörterbuchangriffe |
| Akkusativ | Wörterbuchangriff | Wörterbuchangriffe |
| Dativ | Wörterbuchangriff | Wörterbuchangriffen |
| Genitiv | Wörterbuchangriffe |
Ví dụ
- Das Computersystem wurde durch einen gezielten Wörterbuchangriff erfolgreich gehackt. — Hệ thống máy tính đã bị tấn công từ điển có chủ đích và xâm nhập thành công.