Wochenendpauschale
Nghĩa tiếng Việt: gói cuối tuần
Phát âm (IPA): [ˈvɔxəˌnɛntpaʊ̯ˌʃaːlə]
Nghe phát âm Wochenendpauschale
danh từ · trình độ B2
Giống: die Wochenendpauschale
Số nhiều: die Wochenendpauschalen
Ví dụ
- Das Hotel bietet günstige Wochenendpauschalen für Familien mit Kindern an. — Khách sạn cung cấp các gói cuối tuần giá rẻ cho gia đình có con.