Witib
Nghĩa tiếng Việt: góa phụ (từ cổ)
Phát âm (IPA): [ˈvɪtɪp]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Witib
Số nhiều: die Witibe
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Witib | Witibe |
| Akkusativ | Witib | Witibe |
| Dativ | Witib | Witiben |
| Genitiv | Witib | Witibe |
Ví dụ
- Ob ihnen auch ein Pastor mit weißem Stuartkragen, schwarzem Rockelor und gelbem Spitzbart eine so langatmige Rede auf den letzten Weg gegeben hat wie meiner seligen Hauswirtin, der Witib Johanne Jörgensen? — Liệu một vị mục sư với cổ áo Stuart trắng, áo khoác roquelaure đen và bộ râu dê vàng có đọc cho họ một bài điếu văn dài dòng trên chặng đường cuối cùng như đã làm với bà chủ nhà quá cố của tôi, góa phụ Johanne Jörgensen hay không?
- In beiden Kirchspielen aber war seit geraumer Zeit eine Witib solcher Art nicht angetroffen worden, weshalb es sich fügt, daß Jón Hreggvidsson Zinsbauer des Hofeigners Christi wurde. — Thế nhưng ở cả hai giáo xứ từ lâu đã không còn thấy một góa phụ như vậy, vì thế mới xảy ra chuyện Jón Hreggvidsson trở thành nông dân tá điền của chủ thái ấp Christi.
Nghĩa khác
- Frau, deren Ehepartner beziehungsweise Ehepartnerin verstorben ist (und die [noch] nicht wieder geheiratet hat)