Wirtschaftsfront
Nghĩa tiếng Việt: mặt trận kinh tế
danh từ · trình độ C1
Giống: die Wirtschaftsfront
Số nhiều: die wirtschaftsfronten
Ví dụ
- An der Wirtschaftsfront gibt es endlich wieder positive Signale für Wachstum. — Trên mặt trận kinh tế, cuối cùng đã có lại những tín hiệu tích cực cho sự tăng trưởng.
Nghĩa khác
- chiến tuyến kinh tế
- tuyến đầu kinh tế
- tiền tuyến kinh tế
- mặt trận kinh doanh
- mặt trận thương mại