wipfelschäftig
Nghĩa tiếng Việt: thân thẳng tới ngọn
Phát âm (IPA): [ˈvɪp͡fl̩ˌʃɛftɪç]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | wipfelschäftiger | wipfelschäftige |
| Akkusativ | wipfelschäftigen | wipfelschäftige |
| Dativ | wipfelschäftigem | wipfelschäftigen |
| Genitiv | wipfelschäftigen | wipfelschäftiger |
Ví dụ
- Bei den sogenannten wipfelschäftigen Bäumen, wie z. B. bei der Fichte, versteht man unter Schaft auch wohl den ganzen Stamm bis zum Wipfel. — Ở các loài cây có thân vươn thẳng tới ngọn, chẳng hạn như cây vân sam, người ta cũng hiểu thân cây là toàn bộ phần thân kéo dài đến tận ngọn.
- „Waldspeierlinge sind typisch wipfelschäftig und bilden unter guten Bedingungen kräftige, gerade, astfreie Stämme […] — „Cây thanh lương trà rừng điển hình có thân vươn thẳng tới ngọn và trong điều kiện tốt sẽ tạo thành những thân cây thẳng, khỏe, không có cành […]
- Die „robusta" ist eine verhältnismäßig junge Züchtung und kommt daher meist nur in jüngeren Reinbeständen vor. Sie ist durchgehend wipfelschäftig […] — Giống „robusta" là một giống tương đối mới và do đó hầu như chỉ xuất hiện trong các quần thụ thuần loại trẻ hơn. Nó có thân vươn thẳng suốt tới ngọn […]
Nghĩa khác
- einen Stamm bis in den Wipfel habend