Windengewächs
Nghĩa tiếng Việt: cây họ bìm bìm
Phát âm (IPA): [ˈvɪndn̩ɡəˌvɛks]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Windengewächs
Số nhiều: die Windengewächse
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Windengewächs | Windengewächse |
| Akkusativ | Windengewächs | Windengewächse |
| Dativ | Windengewächs | Windengewächsen |
| Genitiv | Windengewächses | Windengewächse |
Ví dụ
- Die Arten der Gattung Seide aus der Familie Windengewächse sind Halb- oder Vollschmarotzer; sie haben kein oder nur wenig Chlorophyll. — Các loài thuộc chi Tơ hồng trong họ Bìm bìm là loài bán ký sinh hoặc ký sinh hoàn toàn; chúng không có hoặc có rất ít chất diệp lục.
- Die Windengewächse bilden ein Schwestertaxon zu den Nachtschattengewächsen. — Họ Bìm bìm tạo thành một nhóm phân loại chị em với họ Cà.